| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Go; forecast; lots | gieo quẻ | to draw lots |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dấu hiệu trong bói toán, cầu khấn, từ đó có thể đoán ra điều lành dữ, may rủi, theo thuật bói toán | gieo quẻ ~ xin một quẻ |
| Compound words containing 'quẻ' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gieo quẻ | 7 | cast coins (used as dice, of a fortune-teller) |
| bấm quẻ | 0 | |
| giở quẻ | 0 | thay đổi thái độ hoặc trạng thái đột ngột, theo chiều hướng xấu đi, gây khó khăn, phiền phức |
| quang quẻ | 0 | quang và có vẻ thoáng đãng [nói khái quát] |
| quẻ âm dương | 0 | quẻ gieo hai đồng tiền xuống đĩa, nếu một sấp một ngửa thì là quẻ tốt, theo thuật bói toán |
| trở quẻ | 0 | to change one’s tactics |
| xin quẻ | 0 | gieo hai đồng tiền xem sấp ngửa như thế nào để đoán lành dữ, may rủi, theo mê tín |
| ám quẻ | 0 | to annoy, worry, trouble |
Lookup completed in 215,289 µs.