| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to coat, spread, lay thickly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chạm vào và đưa sát trên bề mặt theo một vệt dài | quệt hồ lên giấy |
| V | làm động tác quệt để lấy riêng ra hoặc để bôi, phết hay chùi sạch đi một ít chất dính | quệt hồ lên phong bì ~ hai tay quệt nước mắt |
| Compound words containing 'quệt' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quệt trầu | 0 | betel quid’s juice |
| va quệt | 0 | to knock against, strike (against) |
| xe quệt | 0 | phương tiện vận chuyển không có bánh, do trâu bò kéo chạy trượt trên mặt đất, thường dùng ở miền núi |
Lookup completed in 191,138 µs.