bietviet

quốc thư

Vietnamese → English (VNEDICT)
credentials
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công hàm của người đứng đầu một nước này gửi cho người đứng đầu một nước khác để giới thiệu đại sứ hay công sứ đặc mệnh toàn quyền đại sứ trình quốc thư
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 172,534 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary