bietviet

quở

Vietnamese → English (VNEDICT)
to scold, reprove
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhận xét có ý chê bai về người nào đó, nhằm làm cho người đó phải chú ý mọi người quở tôi gầy quá
V nhận xét có ý khen, thường là về tình trạng sức khoẻ của trẻ con, điều mà người xưa cho rằng có thể đưa đến sự chẳng lành [lối nói kiêng tránh] đứa trẻ mũm mĩm nên hay bị quở
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 175,223 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary