| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to scold, reprove | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhận xét có ý chê bai về người nào đó, nhằm làm cho người đó phải chú ý | mọi người quở tôi gầy quá |
| V | nhận xét có ý khen, thường là về tình trạng sức khoẻ của trẻ con, điều mà người xưa cho rằng có thể đưa đến sự chẳng lành [lối nói kiêng tránh] | đứa trẻ mũm mĩm nên hay bị quở |
| Compound words containing 'quở' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quở trách | 43 | scold severely, dress down |
| quở mắng | 3 | chide, scold, reprove |
| quở phạt | 2 | reproach somebody with something reproach bitterly |
| quở quang | 0 | Put a jinx on (bring bad luck on) by a praise |
Lookup completed in 175,223 µs.