quỵ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| collapse, drop down |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Collapse, drop down |
Bị đánhquỵ | To collapse under a blow, to be knocked down |
|
Collapse, drop down |
Làm việc nhiều quá quỵ rồi | To collapse from overwork |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gập hẳn hai gối lại trên mặt nền ở tư thế quỳ, không gượng lại nổi |
quỵ gối ~ nó quỵ xuống trước mặt tôi |
| V |
mất hết sức lực, không còn có thể gắng gượng gì được nữa |
làm quần quật như thế, không khéo quỵ mất! |
Lookup completed in 226,193 µs.