| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fail to pay, default | Quỵt tiền công | To fail to pay someone his salary (wages) | |
| Fail to pay, default | Quỵt nợ | To fail to pay one's debt, to default | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố tình không chịu trả, không chịu thanh toán cái mình đang nợ của ai đó | bà ta quỵt hai trăm nghìn đồng của tôi ~ bà ta quỵt của tôi hai trăm nghìn đồng |
| Compound words containing 'quỵt' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ăn quỵt | 0 | cố tình ăn không, lấy không, không chịu trả cái lẽ ra phải trả |
Lookup completed in 176,598 µs.