| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| satanic, demoniac, demoniacal, devilish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hết sức tai ác và ranh mãnh | "Vợ chàng quỷ quái, tinh ma, Phen này kẻ cắp, bà già gặp nhau!" (TKiều) |
| A | như quái | quỷ quái thật, vừa mới để đây mà bây giờ không thấy đâu |
Lookup completed in 201,399 µs.