bietviet

quai

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
handle Quai làn | a basket handle
handle Quai chảo | a pan handle (or strap)
handle Quai dép | A sandal strap
handle Quai mũ | A hat strap
handle Râu quai nón | Whiskers.
(thông tục) Fetch Quai cho một quả vào mặt | To fetch someone a blow on the face
Hit,beat Quai búa | To beat with a hammer; to hammer
Hit,beat xem đê quai
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận gắn vào vật, dùng để xách, mang hay đeo vào người quai túi ~ dép đứt quai ~ "Tròng trành như nón không quai, Như thuyền không lái như ai không chồng." (Cdao)
V đắp cho bao quanh một khu vực quai đê lấn biển
V vung theo hình vòng cung rồi giáng mạnh xuống quai búa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 60 occurrences · 3.58 per million #10,094 · Advanced

Lookup completed in 209,716 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary