quai
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
handle |
Quai làn | a basket handle |
|
handle |
Quai chảo | a pan handle (or strap) |
|
handle |
Quai dép | A sandal strap |
|
handle |
Quai mũ | A hat strap |
|
handle |
Râu quai nón | Whiskers. |
|
(thông tục) Fetch |
Quai cho một quả vào mặt | To fetch someone a blow on the face |
|
Hit,beat |
Quai búa | To beat with a hammer; to hammer |
|
Hit,beat |
xem đê quai |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận gắn vào vật, dùng để xách, mang hay đeo vào người |
quai túi ~ dép đứt quai ~ "Tròng trành như nón không quai, Như thuyền không lái như ai không chồng." (Cdao) |
| V |
đắp cho bao quanh một khu vực |
quai đê lấn biển |
| V |
vung theo hình vòng cung rồi giáng mạnh xuống |
quai búa |
Lookup completed in 209,716 µs.