bietviet

quan sát viên

Vietnamese → English (VNEDICT)
observer
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đại diện của một quốc gia bên cạnh một tổ chức quốc tế hoặc hội nghị quốc tế, được hưởng đầy đủ các quyền như những thành viên chính thức, nhưng không có quyền biểu quyết, kí kết các văn bản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 200,210 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary