| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân [phân biệt với dân đen; nói khái quát] | các quan viên trong làng |
| N | người chơi hát ả đào, trong quan hệ với các ả đào | |
| N | quan khách, những người tham dự cuộc vui nói chung | kính mời quan viên hai họ |
Lookup completed in 168,639 µs.