bietviet

quan viên

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân [phân biệt với dân đen; nói khái quát] các quan viên trong làng
N người chơi hát ả đào, trong quan hệ với các ả đào
N quan khách, những người tham dự cuộc vui nói chung kính mời quan viên hai họ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 170 occurrences · 10.16 per million #6,008 · Advanced

Lookup completed in 168,639 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary