| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| photo-electric | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điện tích [điện tử, ion dương] xuất hiện dưới tác dụng của ánh sáng và do đó vật trở nên dẫn điện | sản phẩm quang điện |
Lookup completed in 156,045 µs.