bietviet

quanh quẩn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to turn around, go around in circles
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to hang about quanh quẩn cả ngày ở nhà | to hang about in one's house all day
adj devious nói quanh quẩn | to talk in a devious way
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V loanh quanh ở một chỗ, không rời đi đâu xa suốt ngày ông chỉ quanh quẩn trong nhà ~ chú chó đang quanh quẩn trong sân
V [suy nghĩ] trở đi trở lại như cũ, không dứt, không thoát ra được ý nghĩ ấy cứ quanh quẩn trong đầu
A trở đi trở lại [cũng chỉ có thế] quanh quẩn vẫn ngần ấy việc ~ quanh quẩn cũng có mấy người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 178,352 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary