quanh quẩn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to turn around, go around in circles |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to hang about |
quanh quẩn cả ngày ở nhà | to hang about in one's house all day |
| adj |
devious |
nói quanh quẩn | to talk in a devious way |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
loanh quanh ở một chỗ, không rời đi đâu xa |
suốt ngày ông chỉ quanh quẩn trong nhà ~ chú chó đang quanh quẩn trong sân |
| V |
[suy nghĩ] trở đi trở lại như cũ, không dứt, không thoát ra được |
ý nghĩ ấy cứ quanh quẩn trong đầu |
| A |
trở đi trở lại [cũng chỉ có thế] |
quanh quẩn vẫn ngần ấy việc ~ quanh quẩn cũng có mấy người |
Lookup completed in 178,352 µs.