| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to crib, copy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sao chép lại bài làm của người khác hoặc tài liệu giấu mang theo, khi làm bài kiểm tra hoặc thi cử [nói khái quát] | cấm quay cóp trong phòng thi |
Lookup completed in 195,668 µs.