| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to swirl, twist about | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to whirl | đầu óc quay cuồng | to be in a whirl. to turn round and round |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | quay tròn rất nhanh, như bị cuốn vào, làm cho không còn biết gì nữa | tôi quay cuồng trước những hình ảnh múa may điên loạn đó |
Lookup completed in 161,655 µs.