| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất | lối sản xuất quay vòng |
| V | sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất một cách liên tục, hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác | thu hồi vốn nhanh để quay vòng |
Lookup completed in 175,089 µs.