bietviet

quota

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số lượng hoặc tỉ lệ tối đa cho phép, như về hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong một thời gian nhất định, v.v.; giấy phép cấp trong trường hợp nói trên phân bổ quota không đều ~ xin được một quota xuất khẩu gạo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 217,268 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary