| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to die voluntarily, suicide | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sẵn sàng hi sinh tính mạng của mình vì sự nghiệp cao cả | các anh đã quyết tử cho tổ quốc ~ quyết tử cho tổ quốc quyết sinh |
Lookup completed in 159,209 µs.