| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to draw the balance sheet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một công ti, một cơ quan, xí nghiệp hay cho một công trình, dự án nào đó | làm quyết toán cuối năm |
Lookup completed in 173,899 µs.