| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| protocol, agreement, convention, consent; conventional | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo | thực hiện đúng quy ước ~ vi phạm các quy ước quốc tế |
| V | thoả thuận với nhau mà quy định | kí hiệu quy ước ~ hẹn gặp tại địa điểm đã quy ước |
Lookup completed in 206,599 µs.