quy củ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| standard, norm |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Method, methodical style of work |
Nghiên cứu có quy củ | To carry out methodical researches |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
toàn thể nói chung những quy định nhằm làm cho một việc làm nào đó thành có trật tự, có tổ chức |
công việc có quy củ |
| A |
có trật tự, có tổ chức |
làm ăn rất quy củ ~ gia đình quy củ ~ không khí làm việc khẩn trương và quy củ |
Lookup completed in 162,996 µs.