| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to accuse, attribute (something to somebody or something) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa ra nhận định về người nào đó một cách chủ quan, thiếu căn cứ [và thường là đánh giá nặng nề] | không nên quy kết vội vàng ~ bị quy kết là kẻ có tội |
Lookup completed in 178,349 µs.