| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inductive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [suy lí, suy luận] đi từ những hiện tượng, sự kiện riêng đến những kết luận chung; phân biệt với diễn dịch | trình bày theo lối quy nạp ~ phương pháp quy nạp |
Lookup completed in 171,987 µs.