| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to gather, assemble, converge, collect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [từ nhiều nơi, nhiều hướng] quy về, tụ về một chỗ, một điểm | học trò các nơi quy tụ về kinh dự thi |
Lookup completed in 169,043 µs.