rà
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to check; (2) to grope, thrust oneself |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Check |
Rà kế hoạch một lần nữa | To check one's plan once more |
|
Check |
Rà một bản dịch | To check a translation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[tay, mắt, v.v.] đưa từ từ theo khắp bề mặt cái gì, thường để tìm kiếm |
họ đang rà tên anh trong danh sách ~ họ đang rà mìn |
| V |
xem lại từng chi tiết xem có gì sai sót không |
rà sổ sách ~ rà lại các khoản thu chi ~ rà lại từ đầu xem sai ở đâu |
Lookup completed in 286,400 µs.