| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fasten, bind, tie up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | buộc chặt bằng nhiều vòng | ràng chặt gói hàng sau yên xe |
| Compound words containing 'ràng' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rõ ràng | 2,584 | clear, distinct, obvious, evident, plain |
| ràng buộc | 322 | to attach; tie, bond |
| sự ràng buộc | 22 | connection, tie, attachment |
| rộn ràng | 8 | có cái vui dậy lên từ nhiều phía, nhiều hướng do có tác động cùng một lúc của nhiều loại âm thanh, màu sắc |
| ra ràng | 7 | Full-fledged |
| nói rõ ràng | 5 | to say clearly |
| ràng rịt | 1 | tie intricately |
| chàng ràng | 0 | to delay, drag out, linger |
| cà ràng | 0 | bếp lò làm bằng đất nung |
| không rõ ràng | 0 | to be unclear |
| ràng buộc nhiều điều kiện | 0 | to attach many conditions |
| ràng ràng | 0 | xem rành rành |
| ràng rạng | 0 | bắt đầu hơi rạng lên |
| rập ràng | 0 | nhịp nhàng |
| rẽ ràng | 0 | Clear and easy to understand |
| rềnh ràng | 0 | |
| rỡ ràng | 0 | như rỡ. |
| sự khác biệt rõ ràng | 0 | a clear, obvious difference |
| thông điệp rõ ràng | 0 | a clear message |
| để rõ ràng hơn | 0 | to make something clearer, clarify |
| ấn định rõ ràng | 0 | to be clearly fixed |
Lookup completed in 174,852 µs.