| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to master (a subject), know something well; to be clear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biết rõ, thạo, sành | không rành nấu ăn ~ chỉ biết qua loa chứ không rành ~ việc đó anh có rành không? |
| R | chỉ thuần một loại, không có loại nào khác | bán rành hàng cao cấp ~ cả vườn chỉ trồng rành một loài hoa |
| Compound words containing 'rành' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rành mạch | 10 | connected and clear, logical and clear |
| rành rẽ | 5 | explicit, exhaustive, express |
| rành rành | 3 | evident, obvious, clear |
| rành rọt | 2 | Clear |
| biết rành | 0 | to know very well, be an expert in |
Lookup completed in 155,496 µs.