| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| evident, obvious, clear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hết sức rõ ràng, ai cũng thấy | chứng cớ rành rành ~ "Rủ nhau chơi khắp Long Thành, Ba mươi sáu phố rành rành chẳng sai." (Cdao) |
Lookup completed in 180,422 µs.