| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Clear | Trình bày vấn đề rành rọt | To give a clear exposition of a problem | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rõ ràng đến từng chi tiết một, không có chỗ nào không rõ | nói rành rọt từng câu ~ biết rành rọt |
Lookup completed in 185,872 µs.