bietviet

rào chắn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương chiếc xe húc đổ rào chắn lao xuống sông ~ phá bỏ những rào chắn trong quan hệ thương mại giữa hai nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 176,002 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary