| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | rào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương | chiếc xe húc đổ rào chắn lao xuống sông ~ phá bỏ những rào chắn trong quan hệ thương mại giữa hai nước |
Lookup completed in 176,002 µs.