ráng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| yellow cloud; to try to do sth |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Coloured cloud on the sky-line |
Ráng vàng thì nắng, ráng trắng thì mưa (tục ngữ) | Golden cloud on the sky-line means rain, white cloud means shine |
|
Try, endeavour |
Ráng hết sức mình | To try one's best |
|
Try, endeavour |
Ráng giúp tôi | Try and help me |
|
Some more |
Ngủ ráng | To sleep some more |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hiện tượng ánh sáng mặt trời lúc mọc hay lặn phản chiếu vào các đám mây, làm cho một khoảng trời sáng rực, nhuộm màu vàng đỏ hay hồng sẫm |
ráng mỡ gà, ai có nhà thì chống (tng) ~ "Áo chàng đỏ tựa ráng pha, Ngựa chàng sắc trắng như là tuyết in." (CPN) |
| V |
như cố |
ráng chịu đau ~ ráng học cho thành tài |
Lookup completed in 156,734 µs.