bietviet

ráng

Vietnamese → English (VNEDICT)
yellow cloud; to try to do sth
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Coloured cloud on the sky-line Ráng vàng thì nắng, ráng trắng thì mưa (tục ngữ) | Golden cloud on the sky-line means rain, white cloud means shine
Try, endeavour Ráng hết sức mình | To try one's best
Try, endeavour Ráng giúp tôi | Try and help me
Some more Ngủ ráng | To sleep some more
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiện tượng ánh sáng mặt trời lúc mọc hay lặn phản chiếu vào các đám mây, làm cho một khoảng trời sáng rực, nhuộm màu vàng đỏ hay hồng sẫm ráng mỡ gà, ai có nhà thì chống (tng) ~ "Áo chàng đỏ tựa ráng pha, Ngựa chàng sắc trắng như là tuyết in." (CPN)
V như cố ráng chịu đau ~ ráng học cho thành tài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 156,734 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary