bietviet

ráo hoảnh

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Bone-dry,dry as a stick Mắt ráo hoảnh | Bone-dry eyes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ráo, khô đến mức không còn, không có lấy một chút nước nào ấm nước ráo hoảnh ~ miệng kêu khóc mà mắt thì ráo hoảnh
A [giọng nói] tỏ ra không có lấy một chút cảm xúc, tình cảm nào, như chẳng có gì liên quan tới mình trả lời ráo hoảnh ~ giọng điệu ráo hoảnh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 248,843 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary