| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Bone-dry,dry as a stick | Mắt ráo hoảnh | Bone-dry eyes | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ráo, khô đến mức không còn, không có lấy một chút nước nào | ấm nước ráo hoảnh ~ miệng kêu khóc mà mắt thì ráo hoảnh |
| A | [giọng nói] tỏ ra không có lấy một chút cảm xúc, tình cảm nào, như chẳng có gì liên quan tới mình | trả lời ráo hoảnh ~ giọng điệu ráo hoảnh |
Lookup completed in 248,843 µs.