| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| assembly; to fit, assemble, join together | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lắp, ghép lại cho khớp vào với nhau | ráp các linh kiện của máy ~ ráp thông tin ~ cố ráp các mảnh vỡ lại với nhau |
| A | có nhiều nốt hoặc vết nhỏ lồi lên trên bề mặt, sờ vào thấy không mịn | mặt gỗ bào còn ráp ~ sờ lên mặt vải thấy ráp ~ bàn tay thô ráp |
| Compound words containing 'ráp' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lắp ráp | 291 | to assemble |
| bố ráp | 10 | raid |
| vây ráp | 6 | vây chặn và lùng bắt khắp các ngả |
| ráp nối | 1 | nối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau |
| bố ráp ma túy | 0 | drug raid |
| giấy ráp | 0 | emery-paper, glass-paper |
| quây ráp | 0 | round up |
| ram ráp | 0 | hơi ráp, không được mịn |
| ráp hãng | 0 | assembly plant |
| ráp rạp | 0 | |
| thô ráp | 0 | thô và ráp, không nhẵn, không mềm mại |
| thợ lắp ráp | 0 | assembler |
| xưởng ráp | 0 | assembly plant |
| đá ráp | 0 | rough sharpening stone |
Lookup completed in 165,130 µs.