| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sift, bolt, tummy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng làm bằng vải thưa hoặc lưới kim loại, căng vào một cái khung để qua đó lấy riêng chất lỏng hay những hạt nhỏ nhất trong một chất đã tán vụn ra | |
| V | cho chất đã tán vụn vào rây rồi lắc đều, làm cho chất lỏng hay những hạt nhỏ nhất rơi xuống để lấy riêng ra | bà đang rây bột làm bánh |
| Compound words containing 'rây' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lây rây | 0 | [mưa] nhỏ hạt như rắc bụi |
Lookup completed in 217,427 µs.