rã rời
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| worn out, exhausted |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Very wearied, exhausted |
Đi bộ mấy chục cây số chân tay rã rời | To feel very wearied in one's limbs after walking many scores of kilometres |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
rã ra, rời ra thành từng phần, từng mảng, không còn có quan hệ gì với nhau |
đội ngũ rã rời ~ "Mần chi cho bỉ mặt nhau, Miếng trầu khô héo, miếng cau rã rời." (Cdao) |
| V |
ở trạng thái hết sức mỏi mệt, có cảm giác như các bộ phận của cơ thể muốn rời nhau ra, không còn sức vận động |
tôi rã rời chân tay, người ngợm |
Lookup completed in 162,746 µs.