bietviet

rã rời

Vietnamese → English (VNEDICT)
worn out, exhausted
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Very wearied, exhausted Đi bộ mấy chục cây số chân tay rã rời | To feel very wearied in one's limbs after walking many scores of kilometres
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V rã ra, rời ra thành từng phần, từng mảng, không còn có quan hệ gì với nhau đội ngũ rã rời ~ "Mần chi cho bỉ mặt nhau, Miếng trầu khô héo, miếng cau rã rời." (Cdao)
V ở trạng thái hết sức mỏi mệt, có cảm giác như các bộ phận của cơ thể muốn rời nhau ra, không còn sức vận động tôi rã rời chân tay, người ngợm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 162,746 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary