| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| blind (on a window) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật hình tấm, bằng vải hoặc đan bằng tre, trúc, dùng để che và trang trí ở cửa | rèm cửa ~ buông rèm ~ "Đêm qua nằm trọ nhà hàng, Rèm thưa gió lọt lòng càng nhớ thương." (Cdao) |
| Compound words containing 'rèm' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rèm cửa | 10 | blind (on a window) |
| bỏ rèm cửa xuống | 0 | to pull down the blinds |
Lookup completed in 167,361 µs.