| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to halloo, call out to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kêu, gọi từ xa bằng những tiếng cao giọng, gay gắt, kéo dài | lũ trẻ réo ầm nhà ~ réo cả tên tục của người ta ra mà chửi |
| V | phát ra tiếng nghe như tiếng réo | còi tàu réo vang ~ chuông điện thoại réo |
| Compound words containing 'réo' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| réo rắt | 8 | [âm thanh, thường là tiếng nhạc] cao và thanh, lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh lúc chậm |
| réo nợ | 0 | dun |
Lookup completed in 657,372 µs.