| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [âm thanh, thường là tiếng nhạc] cao và thanh, lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh lúc chậm | tiếng đàn réo rắt ~ "Con chim khôn chết mệt về mồi, Nó kêu réo rắt ghẹo người tình chung." (Cdao) |
Lookup completed in 176,519 µs.