bietviet

réo rắt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [âm thanh, thường là tiếng nhạc] cao và thanh, lúc to lúc nhỏ, lúc nhanh lúc chậm tiếng đàn réo rắt ~ "Con chim khôn chết mệt về mồi, Nó kêu réo rắt ghẹo người tình chung." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 176,519 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary