rê
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to faw by the wind |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bánh [thuốc lào, thuốc lá sợi] |
mua mấy rê thuốc để hút dần |
| N |
xem re [nốt re] |
|
| V |
kéo lê hoặc trượt dài trên mặt nền |
mỏ neo bị kéo rê trên nền cát ~ xe rê bánh trên mặt đường lầy lội |
| V |
di chuyển đều đều, liên tục trên bề mặt hay theo phương nằm ngang |
anh ấy đang rê bóng theo đường biên ngang ~ tôi rê cây bút chì trên mặt giấy |
| V |
làm sạch thóc bằng cách đổ cho thóc rơi chậm và đều từ trên cao xuống trước gió, cho những hạt lép, trấu, bụi bay đi |
rê thóc |
Lookup completed in 229,363 µs.