bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to faw by the wind
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bánh [thuốc lào, thuốc lá sợi] mua mấy rê thuốc để hút dần
N xem re [nốt re]
V kéo lê hoặc trượt dài trên mặt nền mỏ neo bị kéo rê trên nền cát ~ xe rê bánh trên mặt đường lầy lội
V di chuyển đều đều, liên tục trên bề mặt hay theo phương nằm ngang anh ấy đang rê bóng theo đường biên ngang ~ tôi rê cây bút chì trên mặt giấy
V làm sạch thóc bằng cách đổ cho thóc rơi chậm và đều từ trên cao xuống trước gió, cho những hạt lép, trấu, bụi bay đi rê thóc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 58 occurrences · 3.47 per million #10,257 · Advanced

Lookup completed in 229,363 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary