| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to complain, moan, groan | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát ra những tiếng kêu khẽ và kéo dài, biểu lộ sự đau đớn của cơ thể | rên ư ử |
| V | kêu ca, than phiền [hàm ý coi thường] | suốt ngày rên là không có tiền |
| Compound words containing 'rên' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rên rỉ | 21 | to groan, moan |
| rên la | 1 | moan and cry, lament |
| rên siết | 1 | to groan, moan, lament |
| rên lên một tiếng | 0 | to give out a moan, moan |
| rên rẩm | 0 | moan, lament |
| rên thực tế | 0 | in reality |
| rên xiết | 0 | to groan; to moan |
| rên đe dước búa | 0 | to be in a life-threatening situation |
Lookup completed in 250,881 µs.