bietviet

ríu

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Get entangled, get fouled Chỉ ríu lắm, khó gỡ | The thread is too entangled to unravel
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V rối và thắt chặt vào nhau thành những nút khó tháo gỡ chỉ ríu vào nhau thành búi
V [bộ phận cơ thể] chạm, chập vào nhau gây vướng, làm cho không cử động được bình thường, tự nhiên, thường do vội vàng, luống cuống hai chân ríu vào nhau ~ mắt ríu lại vì buồn ngủ ~ sợ ríu cả lưỡi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 221,341 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary