| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Get entangled, get fouled | Chỉ ríu lắm, khó gỡ | The thread is too entangled to unravel | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rối và thắt chặt vào nhau thành những nút khó tháo gỡ | chỉ ríu vào nhau thành búi |
| V | [bộ phận cơ thể] chạm, chập vào nhau gây vướng, làm cho không cử động được bình thường, tự nhiên, thường do vội vàng, luống cuống | hai chân ríu vào nhau ~ mắt ríu lại vì buồn ngủ ~ sợ ríu cả lưỡi |
| Compound words containing 'ríu' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ríu rít | 6 | to chatter, chirp, warble, twitter, prattle |
| líu ra líu ríu | 0 | như líu ríu [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| líu ríu | 0 | vừa nhỏ vừa như dính quyện vào nhau thành một chuỗi khó phân biệt rạch ròi, khó nhận ra [thường nói về âm thanh, chữ viết] |
| riu ríu | 0 | to smolder |
| ríu lưỡi | 0 | to be tongue-tied |
| ríu mắt | 0 | be very sleepy (with eyelids being too heavy) |
| ríu ra ríu rít | 0 | chatter, prattle |
| ríu ran | 0 | từ mô phỏng những âm thanh rộn rã, vang khắp |
| đìu ríu | 0 | dắt díu nhau đi thành đoàn, trông nhếch nhác, khổ sở |
Lookup completed in 221,341 µs.