| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to chatter, chirp, warble, twitter, prattle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng những tiếng cao, trong và tiếp liền nhau, nghe không rõ từng tiếng, giống như tiếng chim | chim hót ríu rít |
| A | từ gợi tả cảnh đám trẻ sàn sàn bằng nhau, tụ lại với nhau cười nói rộn ràng như một bầy chim | bọn trẻ ríu rít đi vào lớp |
Lookup completed in 173,501 µs.