bietviet

róc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bark, peel
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tách bỏ bằng lưỡi sắc phần bên ngoài của vật cứng, thường là cả phần vỏ róc mía ~ "Lúa khô anh đổ vào bồ, Cau già róc vỏ phơi khô để dành." (Cdao)
A rất khôn trong quan hệ đối xử, không bao giờ chịu để cho mình thua thiệt hắn ta róc lắm ~ khôn róc đời!
A hết sạch [thường nói về nước] vớt rau ra rổ cho róc nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 213,246 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary