| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bark, peel | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tách bỏ bằng lưỡi sắc phần bên ngoài của vật cứng, thường là cả phần vỏ | róc mía ~ "Lúa khô anh đổ vào bồ, Cau già róc vỏ phơi khô để dành." (Cdao) |
| A | rất khôn trong quan hệ đối xử, không bao giờ chịu để cho mình thua thiệt | hắn ta róc lắm ~ khôn róc đời! |
| A | hết sạch [thường nói về nước] | vớt rau ra rổ cho róc nước |
| Compound words containing 'róc' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| róc rách | 4 | to babble |
| khô róc | 0 | khô đến mức như không còn một giọt nước nào |
| rong róc | 0 | như róc [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| đầu róc bạc phơ | 0 | white headed |
Lookup completed in 213,246 µs.