| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tiptoe, walk on tiptoe | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ gợi tả dáng điệu của động tác cố làm cho thật nhẹ nhàng, thong thả vì sợ gây tiếng động hoặc điều thất thố | rón rén thưa bày ~ ăn rón rén từng tí một |
Lookup completed in 164,324 µs.