rót
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pour (from a bottle) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to pour |
rót nước | to pour out the water |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho chất lỏng chảy thành dòng qua vòi của một vật chứa vào vật chứa khác |
rót nước sôi vào phích ~ rót nước mời khách ~ nó rót vào tai tôi những lời đường mật |
| V |
[pháo] bắn tập trung, tựa như trút đạn, vào một điểm nào đó |
đại bác rót đạn như mưa |
| V |
cấp kinh phí, vật tư, v.v. |
rót tiền vào các dự án ~ họ rót thêm kinh phí cho dự án này |
Lookup completed in 214,697 µs.