bietviet

rót

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pour (from a bottle)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to pour rót nước | to pour out the water
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho chất lỏng chảy thành dòng qua vòi của một vật chứa vào vật chứa khác rót nước sôi vào phích ~ rót nước mời khách ~ nó rót vào tai tôi những lời đường mật
V [pháo] bắn tập trung, tựa như trút đạn, vào một điểm nào đó đại bác rót đạn như mưa
V cấp kinh phí, vật tư, v.v. rót tiền vào các dự án ~ họ rót thêm kinh phí cho dự án này
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 78 occurrences · 4.66 per million #8,907 · Advanced

Lookup completed in 214,697 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary