| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Rise | Ngoài bãi, nước đang rông | On the beach, the tide was rising | |
| Rise | xem giông | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [nước thuỷ triều] dâng lên | con nước rông |
| A | ở tình trạng buông thả, không bị ràng buộc, có thể đi lung tung khắp nơi | chó chạy rông khắp xóm ~ gà thả rông |
| Compound words containing 'rông' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhà rông | 12 | communal house (in the western plateau) |
| chạy rông | 2 | roam about, run about |
| ma rông | 0 | chestnut |
| rông rổng | 0 | abundant, plentiful, copious, many, much, a great many |
| rông đen | 0 | washer |
| rông đô | 0 | rondo |
| xà rông | 0 | đồ mặc của một số dân tộc vùng Đông Nam Á, gồm một tấm vải có hoa văn quấn quanh người từ thắt lưng trở xuống, dùng cho cả đàn ông và phụ nữ |
Lookup completed in 249,895 µs.