| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (thông tục) Ballyhoo, undue fuss | Làm rùm beng lên | To raise a ballyhoo about something | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ầm ĩ lên, làm cho to chuyện [thường để phô trương thanh thế] | quảng cáo rùm beng ~ làm rùm beng lên |
Lookup completed in 169,921 µs.