rùng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to shudder, shiver, quiver, tremble |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Shake gently and horizontally |
Rùng cái rây bột | To shake gently and horizontally a flour sieve |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lưới hình chữ nhật dài dùng để đánh cá biển |
đánh rùng ~ kéo rùng |
| V |
bất ngờ rung lên một cái, do bị chấn động hay bị một tác động mạnh đột ngột |
rùng người vì lạnh |
| V |
lắc nhẹ để làm cho vật rời chứa đựng ở trong dồn vào giữa |
rùng sàng ~ rùng rây bột |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| côn trùng |
the insect |
clearly borrowed |
昆蟲 kwan1 cung4 (Cantonese) | 昆蟲, kūn chóng(Chinese) |
Lookup completed in 256,898 µs.