| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shiver, tremble (with fear) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to tremble; to feel creepy | rùng mình vì lạnh | to shudder with cold |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rùng mạnh toàn thân một cách bất ngờ, do sợ hãi hoặc bị lạnh đột ngột | rùng mình vì lạnh ~ cảnh tượng ấy, ai nhìn thấy cũng phải rùng mình |
Lookup completed in 164,254 µs.