| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to scream, yell | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | núi có nhiều cây cối rậm rạp | "Chim bay về rú, về non, Cá kia về vực, anh còn đợi em." (Cdao) |
| V | bật lên tiếng kêu to và dài, thường do bị tác động quá bất ngờ | mừng rú lên ~ sợ quá, rú lên một tiếng |
| V | phát ra những tiếng to và dài | tiếng còi đang rú lên |
| Compound words containing 'rú' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rừng rú | 6 | brushwood |
| ru rú | 1 | Hang about (at home) |
| gầm rú | 0 | to roar, yell, howl |
| rú lên | 0 | to shout, yell, scream, sound (alarm) |
| rú lên một tiếng | 0 | to shout, let out a shout |
| rú rí | 0 | (ít dùng) Coo |
Lookup completed in 284,930 µs.