bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to scream, yell
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N núi có nhiều cây cối rậm rạp "Chim bay về rú, về non, Cá kia về vực, anh còn đợi em." (Cdao)
V bật lên tiếng kêu to và dài, thường do bị tác động quá bất ngờ mừng rú lên ~ sợ quá, rú lên một tiếng
V phát ra những tiếng to và dài tiếng còi đang rú lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 28 occurrences · 1.67 per million #13,979 · Advanced

Lookup completed in 284,930 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary