| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (toán) Reduce | Rút gọn một phân số | To reduce a fraction | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho có hình thức ngắn gọn, đơn giản hơn | tôi rút gọn câu chuyện còn một nửa ~ rút gọn bản báo cáo ~ rút gọn phân số |
Lookup completed in 181,970 µs.